| STT |
MODULE |
TÍNH NĂNG |
| I |
Tiếp nhận bệnh |
Đăng ký khám chữa bệnh các khoa |
| Đăng ký cận lâm sàng - xét nghiệm theo yêu cầu |
| Ghi nhận bác sĩ chỉ định |
| Thống kê danh sách bệnh nhân đã đăng ký - khám |
| II |
Quản lý thu tiền |
Thu tiền khám và CLS |
| Nhật ký thu tiền |
| Doanh thu khám - cận lâm sàng |
| III |
Quản lý khám bệnh |
Phòng khám |
| Thông tin khám bệnh |
| Chỉ số sinh hiệu |
| Thăm khám |
| Chỉ định cận lâm sàng (chỉ định theo nhóm) |
| Chẩn đoán |
| Kê đơn (Copy đơn thuốc) |
| Xem lịch sử khám |
| IV |
Quản lý chẩn đoán hình ảnh |
Phòng siêu âm |
| Phòng soi CTC |
| Phòng nội soi TMH |
| Phòng nội soi tiêu hóa |
| Phòng đọc phim (XQuang, CT, MRI) |
| Phòng điện não |
| Phòng điện tim |
| V |
Quản lý kết quả xét nghiệm |
Kết nối máy xét nghiệm |
| Trả kết quả |
| Xem lại kết quả |
| VI |
Quản lý kho (Thuốc - vật tư) |
Danh mục thuốc - vật tư |
| Nhập kho |
| Xem số lượng tồn kho |
| Áp giá bán |
| Bán lẻ |
| Bán theo kê đơn của bác sĩ |
| Thống kê doanh thu |
| Thống kê thuốc bán |
| Thống kê thuốc cận date |
| VII |
Quản lý hồ sơ BHYT |
Quét thẻ BHYT (QR code) |
| Quản lý danh mục kỹ thuật BHYT |
| Quản lý thầu thuốc BHYT |
| Áp dụng các quy định BHYT-BHYT (Kiểm tra, cảnh báo hoặc ngăn chặn) các để tránh xuất toán |
| Liên thông cổng BHXH |
| Lấy thông tin thẻ từ cổng BHXH |
| Kiểm tra thẻ trực tiếp cổng BHXH |
| Kiểm tra và gửi hồ sơ XML trực tiếp cổng giám định ngay sau khi kết thúc khám bệnh |
| Báo cáo mẫu 79a/80a (tổng hợp/chi tiết) |
| Báo cáo mẫu 19,20,21 (tổng hợp/chi tiết) |
| Sổ khám bệnh |
| Sổ xét nghiệm |
| Sổ chẩn đoán hình ảnh |
| Sổ thủ thuật/phẫu thuật |
| VIII |
Liên thông dược quốc gia |
Liên thông danh mục thuốc |
| Liên thông phiếu nhập - xuất kho |
| Liên thông hóa đơn bán |